Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Úng

Pinyin (tham khảo): weng4

Thông số chữ Úng

Unicode
U+74EE
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
98

Ý nghĩa

* · Như chữ úng [甕], cái vò, cái hũ. Nguyễn Trãi [阮廌] : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu [瓮秫屢傾謀婦酒] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần