Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): jiang1, yu3

Thông số chữ

Unicode
U+50B4
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Ủ lũ [傴僂] còng lưng (gù). Âu Dương Tu [歐陽修] : Ủ lũ đề huề, vãng lai nhi bất tuyệt giả [傴僂提攜,往來而不絕者] (Túy Ông đình ký [醉翁亭記]) Lom khom đề huề, qua lại không ngớt vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần