Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Túy, trúy

Pinyin (tham khảo): si4, sui4

Thông số chữ Túy, trúy

Unicode
U+795F
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

Ma làm, ma đói làm người để vòi ăn lễ. Trang Tử [莊子] : Nhất tâm định nhi vương thiên hạ, kỳ quỉ bất túy, kỳ hồn bất bì [一心定而王天下, 其鬼不祟, 其魂不疲] (Thiên đạo [天道]) Tấc lòng định mà làm vua thiên hạ, làm ma không trêu, làm hồn không mệt. $ Ta quen đọc là chữ trúy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần