Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tựu

Pinyin (tham khảo): jiu4

Thông số chữ Tựu

Unicode
U+5C31
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
43

Ý nghĩa

Nên. Sự đã nên gọi là sự tựu [事就]. · Tới, theo. Như khứ tựu [去就] bỏ tới. · Nhời suy chắc. Như tựu lịnh [就令] tới khiến. · Hay. Như tựu dụng mệnh yên [就用命焉] hay dùng theo mệnh vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.