Tựu
Pinyin (tham khảo): jiu4
Thông số chữ Tựu
- Unicode
- U+5C31
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 43
Ý nghĩa
Nên. Sự đã nên gọi là sự tựu [事就]. · Tới, theo. Như khứ tựu [去就] bỏ tới. · Nhời suy chắc. Như tựu lịnh [就令] tới khiến. · Hay. Như tựu dụng mệnh yên [就用命焉] hay dùng theo mệnh vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.