Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tường

Pinyin (tham khảo): piao1, xiang2

Thông số chữ Tường

Unicode
U+7965
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

Điềm, điềm tốt gọi là tường [祥], điềm xấu gọi là bất tường [不祥]. · Phúc lành. Như cát tường [吉祥] điềm lành. · Tang ba năm, tới một năm gọi là tiểu tường [小祥], tới một năm nữa gọi là đại tường [大祥].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần