Túc
Pinyin (tham khảo): su4, ti4
Thông số chữ Túc
- Unicode
- U+8085
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 129
Ý nghĩa
Cung kính, ngay ngắn nghiêm nghị, không có cái dáng trễ nải gọi là túc. · Răn, bảo, thi hành mệnh lệnh nghiêm ngặt cho người sợ không dám làm bậy gọi là túc thanh [肅清], túc tĩnh [肅靜], v.v. · Lạy rập đầu xuống gọi là túc bái [肅拜], gọi tắt là túc. Như trong lối viết thư hay dùng những chữ kính túc [敬肅], túc thử [肅此] cũng là nói nghĩa ấy cả (kính viết thư này). · Gấp, kíp. · Tiến vào, mời vào. · Thu liễm lại, rụt lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.