Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tự

Pinyin (tham khảo): si4

Thông số chữ Tự

Unicode
U+7940
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

Tế. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Lạp nguyệt tự tổ [臘月祀祖] (Phong tục 風俗) Tháng chạp cúng ông bà. · Năm. Đầu năm gọi là nguyên tự [元祀].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần