Tự
Pinyin (tham khảo): si4
Thông số chữ Tự
- Unicode
- U+7940
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 113
Ý nghĩa
Tế. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Lạp nguyệt tự tổ [臘月祀祖] (Phong tục 風俗) Tháng chạp cúng ông bà. · Năm. Đầu năm gọi là nguyên tự [元祀].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần