Tu
Pinyin (tham khảo): xiū
Thông số chữ Tu
- Unicode
- U+4FEE
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9.8
Ý nghĩa
Sửa, sửa cho hay tốt gọi là tu. Như tu thân [修身] sửa mình, tu đức [修德] sửa đức, tu lý cung thất [修理宮室] sửa sang nhà cửa. · Dài. Như tu trúc [修竹] cây trúc dài. · Tu-đa-la [修多羅] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là kinh [經]. Đem những lời Phật đã nói chép lại thành sách, gọi là kinh. Nói đủ phải nói là khế kinh, nghĩa là kinh Phật nói đúng lý đúng cơ, không sai một chút nào vậy. Có bản dịch là tu-đố-lộ. Còn viết là Tu-tha-la [修他羅]. · Tu-la [修羅] một loài giống như quỷ thần, là một đạo trong lục đạo [六道] : Thiên, Nhân, A-tu-la, Súc sinh, Ngạ quỷ, Địa ngục [天, 人, 阿修羅, 畜生, 餓鬼, 地獄].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần