Tử
Pinyin (tham khảo): zī
Thông số chữ Tử
- Unicode
- U+4ED4
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9.3
Ý nghĩa
Gách vác. Như tử kiên [仔肩] gánh lấy trách nhiệm. · Kỹ. Như tử tế [仔細] kỹ lưỡng. · Một âm là tể, nghĩa là nhỏ bé (tiếng Quảng đông hay dùng).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần