Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Truỵ

Pinyin (tham khảo): zhuì

Thông số chữ Truỵ

Unicode
U+589C
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
32.12

Ý nghĩa

Rơi, rụng. Nguyễn Du [阮攸] : Phạt tận tùng chi trụy hạc thai [伐盡松枝墜鶴胎] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Chặt hết cành tùng, rớt trứng hạc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần