Trượng
Pinyin (tham khảo): zhàng
Thông số chữ Trượng
- Unicode
- U+4ED7
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9.3
Ý nghĩa
Các thứ đồ binh khí. Hai bên đánh nhau gọi là khai trượng [開仗]. Quan sang ra ngoài có lính cầm đồ binh hộ vệ gọi là nghi trượng [儀仗]. · Nhờ cậy, ỷ lại vào. Nhờ vả thế lực của người gọi là ỷ trượng [倚仗]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất lộ hàn uy trượng tửu ôn [一路寒威仗酒溫] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Suốt con đường giá lạnh, nhờ rượu được ấm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần