Trường
Pinyin (tham khảo): cháng
Thông số chữ Trường
- Unicode
- U+9577
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 168.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Dài. So hai đầu với nhau, bên nào thừa hơn gọi là trường. · Lâu dài. Như trường thọ [長壽] sống lâu. · Xa. Như trường đồ [長途] đường xa. · Thường. Như môn tuy thiết nhi trường quan [門雖設而長關] tuy có cửa mà thường đóng mãi. · Hay, tài. Như nhất trường khả thủ [一長可取] có một cái hay khá lấy. · Một âm là trưởng. Người đã đến tuổi trưởng thành gọi là trưởng. · Tuổi cao hơn, có tuổi hơn. · Những bậc trên mình mà có tuổi gọi là trưởng lão [長老]. · Hàng thứ nhất. Như trưởng tử [長子] con trưởng, trưởng tôn [長孫] cháu trưởng, v.v. · Đứng đầu. Chức đầu các bộ đều gọi là bộ trưởng [部長]. Lục quân trưởng [陸軍長] chức đứng đầu các quân bộ. · Lớn lên, trái lại với tiêu mòn. Như cẩu đắc kì dưỡng vô vật bất trưởng [苟得其養無物不長], nếu nuôi hợp cách, không vật nào không lớn. · Lại một âm là trướng. Chiều dài, nhiều, thừa. Như trướng nhất thân hữu bán [長一身有半] đo chiều dài hơn một thân rưỡị
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 長 long/elder (traditional) = 8; 場 field = 12; 常 constant = 11.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.