Trữ
Pinyin (tham khảo): zhu4
Thông số chữ Trữ
- Unicode
- U+4F47
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Đứng lâu. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt [二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần