Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trữ

Pinyin (tham khảo): zhu4

Thông số chữ Trữ

Unicode
U+4F47
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Đứng lâu. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt [二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần