Trở
Pinyin (tham khảo): zu3
Thông số chữ Trở
- Unicode
- U+4FCE
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Cái thớt. Sử Kí [史記] : Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục [如今人方為刀俎, 我為魚肉] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt. · Cái mâm dùng để các muông sinh dâng lên lễ. $ Tục quen viết là [爼].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần