Tri, truy
Pinyin (tham khảo): zhi3
Thông số chữ Tri, truy
- Unicode
- U+5902
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 34
Ý nghĩa
Theo sau mà đến. Ngày xưa dùng như chữ chung [終]. $ Chữ này [夂] viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy [夊] có nét ló ra phía trên góc bên trái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.