Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trần

Pinyin (tham khảo): chén

Thông số chữ Trần

Unicode
U+5875
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
32.11

Ý nghĩa

Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]. · Dấu vết. Như vọng trần vật cập [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp. · Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là lục trần[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính. · Trần tục. · Nhơ bẩn. · Lâu, có ý nghĩa như chữ trần [陳]. · Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần [一塵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần