Trần
Pinyin (tham khảo): chén
Thông số chữ Trần
- Unicode
- U+5875
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 32.11
Ý nghĩa
Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂]. · Dấu vết. Như vọng trần vật cập [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp. · Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là lục trần[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính. · Trần tục. · Nhơ bẩn. · Lâu, có ý nghĩa như chữ trần [陳]. · Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần [一塵].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần