Trắc
Pinyin (tham khảo): cè
Thông số chữ Trắc
- Unicode
- U+5074
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9.9
Ý nghĩa
Bên. Như trắc diện [側面] mặt bên, trắc thất [側室] vợ lẽ, trụ lập môn trắc [住立門側] đứng lại bên cửa. · Lóng. Như vô trắc thính [無側聽] chớ nghe lóng. · Nghiêng. Như trắc mục [側目] nghé mắt, trắc thân [側身] nghiêng mình. Nguyễn Du [阮攸] : Thê kiến kì phu trắc mục thị [妻見其夫側目視] (Tô Tần đình [蘇秦亭]) Vợ thấy chồng lấm lét nhìn. · Hèn dốt. Như trắc lậu [側陋] hèn kém.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần