Tọa
Pinyin (tham khảo): wu4, zuo4
Thông số chữ Tọa
- Unicode
- U+5750
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Ngồi. · Buộc tội. Tội xử đúng luật không thay đổi được gọi là tọa. Như phản tọa [反坐] buộc tội lại, kẻ vu cáo người vào tội gì, xét ra là oan lại bắt kẻ vu cáo phải chịu tội ấy. · Nhân vì. · Cố giữ. · Được tự nhiên, không nhọc nhằn gì mà được. · Cùng nghĩa với chữ tọa [座].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần