Tộ
Pinyin (tham khảo): zuò
Thông số chữ Tộ
- Unicode
- U+795A
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 113.5
Ý nghĩa
Lộc, ngôi. Vận nước nối đời thịnh vượng gọi là tộ. Pháp Thuận [法順] : Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh [國祚如藤絡, 南天理太平. 無爲居殿閣, 處處息刀兵] (Thiền Uyển tập anh [禪苑集英]) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điện các, Chốn chốn dứt đao binh. · Phúc. Như thụ tộ [受祚] chịu phúc. · Năm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần