Tổ
Pinyin (tham khảo): zu3
Thông số chữ Tổ
- Unicode
- U+7956
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 113
Ý nghĩa
Ông, người đẻ ra cha mình. · Tổ tiên. · Xa noi. Như Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn [仲尼祖述堯舜] ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn. · Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ [祭祖]. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn [祖餞] là noi ý ấy. · Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ. · Quen, biết. · Bắt chước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần