Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tổ

Pinyin (tham khảo): zu3

Thông số chữ Tổ

Unicode
U+7956
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
113

Ý nghĩa

Ông, người đẻ ra cha mình. · Tổ tiên. · Xa noi. Như Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn [仲尼祖述堯舜] ông Trọng Ny xa noi đạo vua Nghiêu vua Thuấn. · Tế tổ, lúc sắp ra đi làm lễ thần đường, gọi là tế tổ [祭祖]. Nay gọi sự tiễn người đi xa là tổ tiễn [祖餞] là noi ý ấy. · Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ. · Quen, biết. · Bắt chước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần