Tĩnh
Pinyin (tham khảo): jing4
Thông số chữ Tĩnh
- Unicode
- U+975C
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 174
Ý nghĩa
Tĩnh [靜] trái lại với động [動]. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật [佛] có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh [主靜]. · Yên tĩnh, không có tiếng động. · Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối. · Mưu. · Trinh tĩnh. · Thanh sạch. · Nói sức ra, nói văn sức. · Họ Tĩnh. · Dị dạng của chữ [静].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 174 - thường có ý nghĩa gần