Tĩnh
Pinyin (tham khảo): jing4
Thông số chữ Tĩnh
- Unicode
- U+9756
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 174
Ý nghĩa
Yên. Như an tĩnh [安靖] yên lặng, bình tĩnh [平靖] yên định, v.v. · Mưu. · Trị. · Nghĩ. · Cùng nghĩa với chữ tĩnh [靜].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 174 - thường có ý nghĩa gần