Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tĩnh

Pinyin (tham khảo): jing4

Thông số chữ Tĩnh

Unicode
U+9756
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
174

Ý nghĩa

Yên. Như an tĩnh [安靖] yên lặng, bình tĩnh [平靖] yên định, v.v. · Mưu. · Trị. · Nghĩ. · Cùng nghĩa với chữ tĩnh [靜].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 174 - thường có ý nghĩa gần