Tiên
Pinyin (tham khảo): xiān
Thông số chữ Tiên
- Unicode
- U+4ED9
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Kim 金
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 75/100
Ý nghĩa
Tiên (仙) mang nghĩa Tiên nữ, tiên cảnh. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Tiên thuộc hành Kim 金.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Tiên có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →