Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tích

Pinyin (tham khảo): pi4

Thông số chữ Tích

Unicode
U+50FB
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. Như hoang tích [荒僻] nơi hoang hủy hẹp hòi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cung dư tích địa bán trăn kinh [弓餘僻地半榛荆] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc. · Cái gì không phải là bực chính đính thông đạt cùng noi gọi là tích [僻], văn chương dùng chữ điển tích quái quỷ người ta ít biết gọi là quái tích [怪僻], tà tích [邪僻], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần