Tích
Pinyin (tham khảo): pi4
Thông số chữ Tích
- Unicode
- U+50FB
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. Như hoang tích [荒僻] nơi hoang hủy hẹp hòi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cung dư tích địa bán trăn kinh [弓餘僻地半榛荆] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc. · Cái gì không phải là bực chính đính thông đạt cùng noi gọi là tích [僻], văn chương dùng chữ điển tích quái quỷ người ta ít biết gọi là quái tích [怪僻], tà tích [邪僻], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần