Tị
Pinyin (tham khảo): bi2
Thông số chữ Tị
- Unicode
- U+9F3B
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 209
Ý nghĩa
Cái mũi. · Trước tiên. Như ông thủy tổ gọi là tị tổ [鼻祖]. · Xỏ mũi. · Cái chuôi ấm. · Cái núm ấn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.