Thùy
Pinyin (tham khảo): chuí
Thông số chữ Thùy
- Unicode
- U+5782
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 32.5
Ý nghĩa
Rủ xuống. Nguyễn Du [阮攸] : Thành nam thùy liễu bất câm phong [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió. · Cũng như chữ thùy [陲]. Biên thùy [邊垂] ngoài ven nước. · Sắp. Như sự tại thùy thành [事在垂成] việc ở sắp nên. · Lời người trên đối với kẻ dưới. Như thùy niệm [垂念] rủ lòng nghĩ tới.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần