Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thương, thảng

Pinyin (tham khảo): cang1, ge3

Thông số chữ Thương, thảng

Unicode
U+5009
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Cái bịch đựng thóc. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật [其諸倉庫, 悉皆盈溢] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Các kho đụn của người ấy, thảy đều đầy tràn. · Một âm là thảng. Như thảng thốt [倉卒] vội vàng hấp tấp. · Có khi dùng như chữ thương [凔]. Như thương hải [倉海] bể xanh. · Họ Thương. Như Thương Cát [倉葛].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần