Thương, thảng
Pinyin (tham khảo): cang1, ge3
Thông số chữ Thương, thảng
- Unicode
- U+5009
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Cái bịch đựng thóc. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật [其諸倉庫, 悉皆盈溢] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Các kho đụn của người ấy, thảy đều đầy tràn. · Một âm là thảng. Như thảng thốt [倉卒] vội vàng hấp tấp. · Có khi dùng như chữ thương [凔]. Như thương hải [倉海] bể xanh. · Họ Thương. Như Thương Cát [倉葛].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần