Thục, thích
Pinyin (tham khảo): chu4
Thông số chữ Thục, thích
- Unicode
- U+4FF6
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Mới, trước từ. · Chỉnh tề. Như thục trang [俶装] sắm sửa hành trang chỉnh tề. · Một âm là thích. Cũng nghĩa như chữ thích [倜], thích thảng [俶儻] lỗi lạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần