Thuật
Pinyin (tham khảo): shù
Thông số chữ Thuật
- Unicode
- U+8853
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 144.5
Ý nghĩa
Nghề thuật. Kẻ có nghề riêng đi các nơi kiếm tiền gọi là thuật sĩ [術士]. · Phương phép do đó mà suy ra. Như bất học vô thuật [不學無術] không học không có phương pháp để làm. · Đường đi trong ấp. · Cùng nghĩa với chữ thuật [述].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 144 - thường có ý nghĩa gần