Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thủ

Pinyin (tham khảo): shǒu

Thông số chữ Thủ

Unicode
U+9996
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
185.0

Ý nghĩa

Đầu. Như khể thủ [稽首] lạy dập đầu. Dân gọi là kiềm thủ [黔首] nói những kẻ trai trẻ tóc đen có thể gánh vác mọi việc cho nhà nước vậy. · Chúa. Chức tổng thống hay vua cai trị cả nước gọi là nguyên thủ [元首]. · Kẻ trùm trưởng, kẻ lĩnh tụ một phái nào gọi là thủ lĩnh [首領]. · Người đứng bực nhất cũng goi là thủ. Như người có công thứ nhất gọi là thủ công [首功], giàu có nhất gọi là thủ phú [首富], v.v. · Trước nhất. Như chốn kinh sư gọi là thủ thiện chi khu [首善之區] một nơi phong khí mở mang trước nhất. · Thiên, bài, một bài thơ hay một bài văn gọi là nhất thủ [一首]. · Một âm là thú. Tự ra thú tội gọi là xuất thú [出首] hay tự thú [自首].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.