Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thụ

Pinyin (tham khảo): shu4

Thông số chữ Thụ

Unicode
U+8C4E
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
151

Ý nghĩa

Dựng đứng. Như thụ kỳ can [豎棋杆] dựng cột cờ. · Chiều dọc. Nét ngang của chữ gọi là hoạch [畫], nét dọc gọi là thụ [豎]. · Thằng nhỏ, trẻ hầu trai chưa đến tuổi đội mũ gọi là thụ. Như mục thụ [牧豎] thằng bé chăn trâu, cũng gọi là mục đồng [牧童]. Vua Tấn Cảnh Công ốm, nằm mê thấy hai thằng bé con núp ở dưới mạng mỡ, vì thế bây giờ mới gọi bị bệnh là vi nhị thụ sở khốn [為二豎所困]. · Chức bầy tôi nhỏ ở trong cung. Như nội thụ [內豎] quan hầu trong, bế thụ [嬖豎] quan hầu thân được vua yêu. · Hèn mọn. Như thụ nho [豎儒] kẻ học trò hèn mọn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 151 - thường có ý nghĩa gần