Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thổ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thổ

Unicode
U+571F
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
32.0

Ý nghĩa

Đất. Như niêm thổ [黏土] đất thó, sa thổ [沙土]đất cát, v.v. · Đất ở. Như hữu nhân thử hữu thổ [有人此有土] có người ấy có đất. · Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Như thổ sản [土產], thổ nghi [土儀], v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước [土著]. · Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti [土司]. · Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời trang là giống mường, người mường vậy. · Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm. · Sao Thổ. · Một âm là độ. Như Tịnh độ [淨土]. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh độ. · Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần