Thổ
Pinyin (tham khảo): tǔ
Thông số chữ Thổ
- Unicode
- U+571F
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 32.0
Ý nghĩa
Đất. Như niêm thổ [黏土] đất thó, sa thổ [沙土]đất cát, v.v. · Đất ở. Như hữu nhân thử hữu thổ [有人此有土] có người ấy có đất. · Vật gì chỉ ở đất ấy mới có gọi là thổ. Như thổ sản [土產], thổ nghi [土儀], v.v. Người sinh trưởng ở đất nào thì gọi người xứ ấy là thổ trước [土著]. · Giống thổ, người thổ. Dùng người thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti [土司]. · Không hợp với sự ưa thích của đời cũng gọi là thổ, cũng như ta chê người không hợp thời trang là giống mường, người mường vậy. · Tiếng thổ, một thứ tiếng trong bát âm. · Sao Thổ. · Một âm là độ. Như Tịnh độ [淨土]. Theo trong kinh Phật thì cõi Tịnh độ là một thế giới rất sạch sẽ sung sướng ở Tây phương. Vì thế tôn phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là tôn Tịnh độ. · Lại một âm nữa là đỗ. Vò rễ cây dâu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần