Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiến

Pinyin (tham khảo): qiàn

Thông số chữ Thiến

Unicode
U+5029
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
9.8

Ý nghĩa

Xinh đẹp, bên khoé miệng đẹp có duyên. Thi Kinh [詩經] : Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề [巧笑倩兮, 美目盼兮] (Vệ phong [衛風]) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh. · Rể. Như muội thiến [妹倩] em rể, điệt thiến [姪倩] cháu rể. · Một âm là sai. Mượn thay. Như sai đại [倩代] nhờ người đó thay hộ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần