Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thích

Pinyin (tham khảo): shì

Thông số chữ Thích

Unicode
U+91CB
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
165.13

Ý nghĩa

Cổi ra, nới ra. · Giải thích ra. Giải rõ nghĩa sách gọi là thích hỗ [釋詁] hay thích huấn [釋訓]. · Buông. Như kiên trì bất thích [堅持不釋] giữ vững không buông, khai thích vô cô [開釋無辜] buông tha cho kẻ không tội, v.v. · Tiêu tan. Như tâm trung vi chi thích nhiên [心中爲之釋然] trong lòng đã được tiêu tan, không còn vướng vít ân hận gì nữa. · Thích Già [釋迦] danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử [釋子], Phật giáo gọi là Thích giáo [釋教], v.v. · Bỏ. · Nhuần thấm. · Ngâm gạo, vo gạo. · Một âm là dịch. Vui lòng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.