Thích
Pinyin (tham khảo): ti4
Thông số chữ Thích
- Unicode
- U+501C
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Thích thảng [倜儻] lỗi lạc, không ai bó buộc được. An Nam Chí Lược [安南志畧] : Giao Ái nhân thích thảng hữu mưu [交愛人倜儻有謀] (Phong tục 風俗) Người (sinh ra ở) Giao Châu và Ái Châu thì thung dung lỗi lạc và có mưu trí.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần