Thâu
Pinyin (tham khảo): tou1
Thông số chữ Thâu
- Unicode
- U+5077
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Trộm cắp, rình lúc người ta không phòng mà thò lấy gọi là thâu. Dòm trộm người ta gọi là thâu khán [偷看] đều là nghĩa ấy cả. Lý Thương Ẩn [李商隱]: Thường Nga ưng hối thâu linh dược [嫦娥應悔偷靈藥] (Thường Nga [嫦娥]) Thường Nga chắc hẳn hối hận đã ăn trộm thuốc thiêng. · Cẩu thả, trễ nhác. · Bạc bẽo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần