Tháp
Pinyin (tham khảo): ta3
Thông số chữ Tháp
- Unicode
- U+5854
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Cái tháp. Nguyên âm tiếng Phạn là tháp-bà [塔婆] hay tốt-đổ-ba [窣睹波]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tháp ảnh trâm thanh ngọc [塔影簪青玉] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Bóng tháp cài trâm ngọc xanh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần