Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thập

Pinyin (tham khảo): shí

Thông số chữ Thập

Unicode
U+4EC0
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
9.2

Ý nghĩa

Mười, cũng như chữ thập [十]. · Hàng chục, trong quân đội cứ mỗi hàng năm người gọi là hàng ngũ, hai hàng ngũ gọi là hàng thập. · Một quyển, Kinh Thi cứ mười thiên cho là một quyển, nên một thập [什] tức là một quyển. · Các đồ. Như thập vật [什物] các đồ lặt vặt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần