Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thao

Pinyin (tham khảo): tao1

Thông số chữ Thao

Unicode
U+97DC
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
178

Ý nghĩa

Cái túi đựng gươm, đựng cung. · Giấu kín, phàm sự gì giấu kín không lộ ra đều gọi là thao. Như thao hối [韜晦] có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình. · Phép binh, phép binh của ông Thái Công [太公] gọi là lục thao [六韜]. Người có tài tháo vát giỏi gọi là thao lược [韜畧], có tài làm tướng dùng binh giỏi cũng gọi là thao lược. Cũng có khi viết thao [弢].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.