Thao
Pinyin (tham khảo): tao1
Thông số chữ Thao
- Unicode
- U+97DC
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 178
Ý nghĩa
Cái túi đựng gươm, đựng cung. · Giấu kín, phàm sự gì giấu kín không lộ ra đều gọi là thao. Như thao hối [韜晦] có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình. · Phép binh, phép binh của ông Thái Công [太公] gọi là lục thao [六韜]. Người có tài tháo vát giỏi gọi là thao lược [韜畧], có tài làm tướng dùng binh giỏi cũng gọi là thao lược. Cũng có khi viết thao [弢].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.