Thai, đài, di
Pinyin (tham khảo): tai2
Thông số chữ Thai, đài, di
- Unicode
- U+81FA
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 133
Ý nghĩa
Cái đài, xây nhà cho cao để ngắm bốn bên gọi là đài. Như lâu đài [樓臺] nhà cao lớn, nhiều tầng. · Phàm chiếm một chỗ hơi cao để cho người dễ nhận biết cũng gọi là đài. Như giảng đài [講臺] tòa giảng, vũ đài [舞臺] sân khấu, v.v. · Tên sở quan. Ngày xưa gọi quan thượng thư là trung đài [中臺], các quan nội các là đài tỉnh [臺省] hay đài các [臺閣], nhà Hán có ngự sử đài [御史臺]. Vì thế nên đời sau gọi quan ngự sử là đài quan [臺官] hay gián đài [諫臺]. · Chữ dùng để tôn xưng bực trên. Như các quan dưới gọi quan trên là hiến đài [憲臺], bè bạn gọi nhau là huynh đài [兄臺], v.v. · Việc hèn hạ. · Dị dạng của chữ [台].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 133 - thường có ý nghĩa gần