Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tắng

Pinyin (tham khảo): zeng4

Thông số chữ Tắng

Unicode
U+7511
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
98

Ý nghĩa

Cái siêu sành, cái nồi đất. Sử Kí [史記] : Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá [沈船, 破釜甑, 燒廬舍] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần