Tẫn
Pinyin (tham khảo): jin3
Thông số chữ Tẫn
- Unicode
- U+5118
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Hết tiệt. · Hết cữ. Như tẫn số [儘數] hết số, tẫn trước [儘著] tính hết nước. Nguyễn Du [阮攸] : Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng [儘有猷爲優將相] (Bùi Tấn Công mộ [裴晉公墓]) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần