Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ta

Pinyin (tham khảo): cuo2

Thông số chữ Ta

Unicode
U+9E7A
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
197

Ý nghĩa

Mặn, đậm muối. Có khi dùng như chữ diêm [鹽]. Như ta vụ [鹺務] công việc muối.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.