Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sửng

Pinyin (tham khảo): shuǎng

Thông số chữ Sửng

Unicode
U+723D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
89.7

Ý nghĩa

Sáng, trời sắp sáng gọi là muội sảng [昧爽]. · Khoát đạt không câu nệ gọi là khai sảng [開爽]. · Thanh sảng (tỉnh tớm). · Chóng vánh, nhanh nhẹn. Như sảng khoái [爽快], sảng lợi [爽利], v.v. · Lỡ. Như sảng ước [爽約] lỡ hẹn, lỗi hẹn. · Sảng nhiên [爽然] ngẩn ra, tưng hửng. Tả cái dáng thất ý. · Sai, lầm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 89 - thường có ý nghĩa gần