Sửng
Pinyin (tham khảo): shuǎng
Thông số chữ Sửng
- Unicode
- U+723D
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 89.7
Ý nghĩa
Sáng, trời sắp sáng gọi là muội sảng [昧爽]. · Khoát đạt không câu nệ gọi là khai sảng [開爽]. · Thanh sảng (tỉnh tớm). · Chóng vánh, nhanh nhẹn. Như sảng khoái [爽快], sảng lợi [爽利], v.v. · Lỡ. Như sảng ước [爽約] lỡ hẹn, lỗi hẹn. · Sảng nhiên [爽然] ngẩn ra, tưng hửng. Tả cái dáng thất ý. · Sai, lầm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 89 - thường có ý nghĩa gần