Sứ
Pinyin (tham khảo): shǐ
Thông số chữ Sứ
- Unicode
- U+4F7F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9.6
Ý nghĩa
Khiến, sai khiến người ta gọi là sử. · Dùng tới. Như sử dụng [使用]. · Giả sử, ví phỏng, lời đặt điều ra. Như sách Mạnh tử nói như sử nhân chi sở dục thậm vu kì sinh [如使人之所欲甚于其生] giá khiến lòng muốn của người hơn cả sự sống. · Một âm là sứ. Đi sứ. Như công sứ [公使] quán sứ, sứ quân [使君] chức quan đi sứ, v.v. Chức quan thứ sử cũng gọi là sứ quân.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần