Sam, tiệm
Pinyin (tham khảo): shan1
Thông số chữ Sam, tiệm
- Unicode
- U+5F61
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 59
Ý nghĩa
Lông dài. · Một âm là tiệm. Tiệm thả [彡姐] tên họ, giống rợ Khương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 59 - thường có ý nghĩa gần