Rành
Pinyin (tham khảo): líng
Thông số chữ Rành
- Unicode
- U+4F36
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 9.5
Ý nghĩa
Linh Luân [伶倫] tên một vị nhạc quan ngày xưa, vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan [伶倌]. · Ưu linh [優伶] phường chèo. · Lẻ. Như linh đinh cô khổ [伶仃孤苦] lênh đênh khổ sở. · Nhanh nhẹn. Như linh lị [伶俐] lanh lẹ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần