Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Rành

Pinyin (tham khảo): líng

Thông số chữ Rành

Unicode
U+4F36
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
9.5

Ý nghĩa

Linh Luân [伶倫] tên một vị nhạc quan ngày xưa, vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan [伶倌]. · Ưu linh [優伶] phường chèo. · Lẻ. Như linh đinh cô khổ [伶仃孤苦] lênh đênh khổ sở. · Nhanh nhẹn. Như linh lị [伶俐] lanh lẹ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần