Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quy, cưu, quân

Pinyin (tham khảo): gui1

Thông số chữ Quy, cưu, quân

Unicode
U+9F9C
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
213

Ý nghĩa

Con rùa rùa. Tính chậm chạp mà thọ hàng trăm tuổi. Ngày xưa dùng mai nó để bói, cho nên gọi là vật linh. · Tục dùng làm tiếng để mỉa người. · Đời nhà Đường [唐] bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là quy. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là quy. · Đầu ngọc hành cũng gọi là quy đầu [龜頭]. · Một âm là cưu. Cưu Tư [龜茲] tên một nước ở Tây Vực [西域], thuộc tỉnh Tân Cương [新疆] bây giờ. · Lại một âm là quân. Bất quân thủ [不龜手] tuy rét giá mà không nứt nở. Trang Tử [莊子] : Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả [宋人有善爲不龜手之藥者] (Tiêu dao du [逍遙遊]) người nước Tống có kẻ khéo làm thứ thuốc không cóng tay.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.