Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quân

Pinyin (tham khảo): jūn

Thông số chữ Quân

Unicode
U+5747
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
32.4

Ý nghĩa

Đều, không ai hơn kém gọi là quân. · Cùng. Như lợi ích quân chiêm [利益均霑] ích lợi cùng hưởng. · Khuôn đóng gạch ngói. · Một đồ đong ngày xưa, 2500 thạch là một quân. · Một đồ âm nhạc ngày xưa. · Một âm là vận. Cũng như chữ vận [韻].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần