Quân
Pinyin (tham khảo): jūn
Thông số chữ Quân
- Unicode
- U+5747
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 32.4
Ý nghĩa
Đều, không ai hơn kém gọi là quân. · Cùng. Như lợi ích quân chiêm [利益均霑] ích lợi cùng hưởng. · Khuôn đóng gạch ngói. · Một đồ đong ngày xưa, 2500 thạch là một quân. · Một đồ âm nhạc ngày xưa. · Một âm là vận. Cũng như chữ vận [韻].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần