Qua
Pinyin (tham khảo): guā
Thông số chữ Qua
- Unicode
- U+74DC
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 97.0
Ý nghĩa
Dưa, các thứ dưa có quả đều gọi là qua. · Qua kì [瓜期] đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì. · Con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua [破瓜], vì chữ qua [瓜] giống hình hai chữ bát [八], tức mười sáu. · Qua lý [瓜李] nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian : qua điền bất nạp lý, lý hạ bất chỉnh quan [瓜田不納履,李下不整冠]. · Qua cát [瓜葛] kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 97 - thường có ý nghĩa gần